mồm mép
Định nghĩa
Nghĩa 1: mồm mép (Danh từ)
(Khẩu ngữ) chỉ miệng và mép, thường dùng để diễn tả khả năng nói năng hoạt bát, lém lỉnh.
- 1."Mồm mép liến thoắng."
- 2."Cô ấy lúc nào cũng mồm mép, làm mọi người cười."
Nghĩa 2: mồm mép (Tính từ)
(Khẩu ngữ) mô tả sự nói năng hoạt bát, lém lỉnh (thường có ý chê bai).
- 1."Anh chàng cũng mồm mép ra phết!"
- 2."Đừng có mồm mép như vậy, hãy nói chuyện nghiêm túc."
Lưu ý khi sử dụng "mồm mép"
Lưu ý về tính từ
"mồm mép" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"mồm mép" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "mồm mép" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "mồm mép"
mồm mép là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ miệng và mép, thường dùng để diễn tả khả năng nói năng hoạt bát, lém lỉnh. Ví dụ: "Mồm mép liến thoắng."
Từ liên quan
mồm
(Khẩu ngữ) miệng của con người, thường được xem như biểu tượng cho việc nói năng không đúng chỗ hoặc không đúng cách.
mồm loa mép giải
Người nói nhiều, thường là để phỏng đoán hoặc suy diễn về một chủ đề nào đó mà không có căn cứ rõ ràng.
mồm miệng đỡ chân tay
Một cách nói chỉ những người hay nói mà không làm, hoặc chỉ biết lời nói mà không có hành động thực tế.
mồm năm miệng mười
Câu nói thể hiện sự bàn tán, tranh luận của nhiều người về một vấn đề nào đó, thường mang tính chất châm biếm.
mồn một
Rõ ràng đến từng chi tiết.
mồng
Từ địa phương chỉ cái mào, thường dùng để mô tả màu sắc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.