mổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mổ (Động từ)

(chim, gà, v.v.) dùng mỏ để nhặt thức ăn hoặc giao đấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Gà mổ thóc."
  • 2."Hai con chim đang mổ nhau."
  • 3."Chim sẻ mổ những hạt cơm rơi trên mặt đất."
2
Động từ

Nghĩa 2: mổ (Động từ)

Giết gia súc để lấy thịt phục vụ cho nhu cầu ăn uống.

Ví dụ (3)
  • 1."Mổ bò."
  • 2."Mổ lợn khao quân."
  • 3."Mổ gà để đãi khách."

Lưu ý khi sử dụng "mổ"

Lưu ý về động từ

"mổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "mổ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mổ"

mổ là động từ trong tiếng Việt. (chim, gà, v.v.) dùng mỏ để nhặt thức ăn hoặc giao đấu. Ví dụ: "Gà mổ thóc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này