mồng thất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mồng thất (Danh từ)

(Khẩu ngữ) ngày không có trong lịch, ám chỉ một việc không bao giờ xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Đợi đến mồng thất."
  • 2."Làm thế thì đến mồng thất mới xong."
  • 3."Hẹn gặp cô ấy vào mồng thất thì chắc chắn sẽ chẳng gặp."

Lưu ý khi sử dụng "mồng thất"

Lưu ý về danh từ

"mồng thất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mồng thất"

mồng thất là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) ngày không có trong lịch, ám chỉ một việc không bao giờ xảy ra. Ví dụ: "Đợi đến mồng thất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này