môi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: môi (Danh từ)

Nếp cơ mềm tạo thành cửa miệng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bĩu môi thể hiện sự không hài lòng."
  • 2."Cô ấy thoa son lên môi trước khi ra ngoài."
  • 3."Môi hở răng lạnh (tng)"
2
Danh từ

Nghĩa 2: môi (Danh từ)

Đồ dùng tương tự như thìa, nhưng lớn và sâu lòng hơn, có cán dài, dùng để múc thức ăn.

Ví dụ (2)
  • 1."Múc canh bằng môi rất dễ dàng."
  • 2."Lành làm gáo vỡ làm môi (tng)"

Lưu ý khi sử dụng "môi"

Lưu ý về danh từ

"môi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "môi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "môi"

môi là danh từ trong tiếng Việt. Nếp cơ mềm tạo thành cửa miệng. Ví dụ: "Bĩu môi thể hiện sự không hài lòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này