mô-đéc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mô-đéc (Danh từ)

Mô-đéc (mô-đun) là một đơn vị cơ bản trong công nghệ thông tin, thường được dùng để chỉ các thành phần hoặc mô-đun phần mềm.

Ví dụ (3)
  • 1."Hệ thống này được xây dựng từ nhiều mô-đéc khác nhau để tối ưu hóa hiệu suất."
  • 2."Tôi đang học cách tạo ra một mô-đéc mới cho ứng dụng di động."
  • 3."Các mô-đéc trong chương trình này rất dễ dàng để thay thế và cập nhật."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mô-đéc (Danh từ)

Mô-đéc cũng có thể chỉ một khuôn mẫu, một kiểu mẫu được sử dụng trong thiết kế sản phẩm hoặc quản lý dự án.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần một mô-đéc rõ ràng để theo dõi tiến độ dự án."
  • 2."Mô-đéc thiết kế này giúp chúng tôi tiết kiệm thời gian và chi phí hơn."
  • 3."Tôi đã tham khảo một số mô-đéc trước khi quyết định cách thiết kế website."

Lưu ý khi sử dụng "mô-đéc"

Lưu ý về danh từ

"mô-đéc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mô-đéc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mô-đéc"

mô-đéc là danh từ trong tiếng Việt. Mô-đéc (mô-đun) là một đơn vị cơ bản trong công nghệ thông tin, thường được dùng để chỉ các thành phần hoặc mô-đun phần mềm. Ví dụ: "Hệ thống này được xây dựng từ nhiều mô-đéc khác nhau để tối ưu hóa hiệu suất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này