môi hở răng lạnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: môi hở răng lạnh (Danh từ)

Câu tục ngữ này dùng để chỉ mối quan hệ gắn bó, khi một người làm sai sẽ ảnh hưởng đến người kia.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta là anh em, môi hở răng lạnh, nên phải giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn."
  • 2."Khi xảy ra vấn đề trong công ty, môi hở răng lạnh, mọi người cần hợp tác để giải quyết."
  • 3."Dù có mâu thuẫn đôi lúc, nhưng tôi luôn nhớ rằng môi hở răng lạnh, chúng tôi phải bên nhau."

Lưu ý khi sử dụng "môi hở răng lạnh"

Lưu ý về danh từ

"môi hở răng lạnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "môi hở răng lạnh"

môi hở răng lạnh là danh từ trong tiếng Việt. Câu tục ngữ này dùng để chỉ mối quan hệ gắn bó, khi một người làm sai sẽ ảnh hưởng đến người kia. Ví dụ: "Chúng ta là anh em, môi hở răng lạnh, nên phải giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này