mít tố nữ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mít tố nữ (Danh từ)

Một loại cây có quả, thường được biết đến với vị ngọt và hương thơm dễ chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Mít tố nữ là món ăn được ưa thích trong mùa hè."
  • 2."Ở quê mình, nhiều nhà trồng mít tố nữ để bán trái."
  • 3."Cây mít tố nữ ra quả rất sai và ngọt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mít tố nữ (Danh từ)

Một tên gọi khác của cây mít, thường dùng để chỉ loại mít có hương vị ngon.

Ví dụ (3)
  • 1."Mít tố nữ thường được dùng để làm sinh tố rất ngon."
  • 2."Bạn đã thử món chè mít tố nữ chưa?"
  • 3."Mít tố nữ chín thơm lừng, ai cũng thích."

Lưu ý khi sử dụng "mít tố nữ"

Lưu ý về danh từ

"mít tố nữ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mít tố nữ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mít tố nữ"

mít tố nữ là danh từ trong tiếng Việt. Một loại cây có quả, thường được biết đến với vị ngọt và hương thơm dễ chịu. Ví dụ: "Mít tố nữ là món ăn được ưa thích trong mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này