mít ướt

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mít ướt (Danh từ)

(Phương ngữ) tên gọi khác của loại mít mật.

Ví dụ (1)
  • 1."Mít ướt có vị ngọt và nhiều nước."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mít ướt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ tính cách yếu đuối, hay khóc, thường dùng để nói về trẻ con.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồ mít ướt!"
  • 2."Con trai mà mít ướt."
  • 3."Cậu bé đó cứ thấy động chút là khóc, thật là mít ướt."

Lưu ý khi sử dụng "mít ướt"

Lưu ý về tính từ

"mít ướt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mít ướt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mít ướt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mít ướt"

mít ướt là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) tên gọi khác của loại mít mật. Ví dụ: "Mít ướt có vị ngọt và nhiều nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này