Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Bọ nhỏ, chân khớp, thường xuất hiện ở ổ gà hoặc sống ký sinh trên cơ thể gà, gây cảm giác rất ngứa.

Ví dụ (2)
  • 1."Con gà bị mò thường rất khó chịu."
  • 2."Mò là loại côn trùng mà nhiều người hay gặp trong mùa mưa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: (Danh từ)

Cây bụi nhỏ mọc hoang, có lá to, mùi hôi, và hoa màu đỏ hoặc trắng tập trung thành cụm ở ngọn, nhị thò ra ngoài.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong vườn có nhiều cây mò mọc um tùm."
  • 2."Mùa hè, cây mò nở hoa rất đẹp nhưng lại có mùi khá khó chịu."
3
Động từ

Nghĩa 3: (Động từ)

(Khẩu ngữ) Tự tìm đến, thường không theo cách đàng hoàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị kẻ trộm mò vào nhà."
  • 2."Xa xôi mấy cũng mò đến."
  • 3."Cô ấy đã mò đến buổi tiệc dù không được mời."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"mò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"mò" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mò" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

mò là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bọ nhỏ, chân khớp, thường xuất hiện ở ổ gà hoặc sống ký sinh trên cơ thể gà, gây cảm giác rất ngứa. Ví dụ: "Con gà bị mò thường rất khó chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này