miệng còn hoi sữa

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: miệng còn hoi sữa (Tính từ)

Diễn tả trạng thái của một người hoặc một vật gì đó còn tượng trưng cho sự non nớt, chưa trưởng thành.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé này còn miệng còn hoi sữa, thật đáng yêu."
  • 2."Chị ấy vẫn còn miệng còn hoi sữa khi nói chuyện với những đứa trẻ."
  • 3."Nhìn chú mèo này mà xem, nó còn miệng còn hoi sữa quá!"
2
Danh từ

Nghĩa 2: miệng còn hoi sữa (Danh từ)

Biểu thị một trạng thái, hình ảnh của trẻ nhỏ, thường chỉ những em bé mới sinh hoặc chưa lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Em bé trong ảnh còn miệng còn hoi sữa trông thật dễ thương."
  • 2."Con trai tôi vẫn còn miệng còn hoi sữa nhưng đã biết nói vài từ."
  • 3."Bé gái đó đang cười, trên môi vẫn còn miệng còn hoi sữa."

Lưu ý khi sử dụng "miệng còn hoi sữa"

Lưu ý về tính từ

"miệng còn hoi sữa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"miệng còn hoi sữa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "miệng còn hoi sữa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "miệng còn hoi sữa"

miệng còn hoi sữa là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái của một người hoặc một vật gì đó còn tượng trưng cho sự non nớt, chưa trưởng thành. Ví dụ: "Cô bé này còn miệng còn hoi sữa, thật đáng yêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này