miệng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: miệng (Danh từ)

Phần ngoài cùng, thông với bên ngoài của vật có chiều sâu.

Ví dụ (4)
  • 1."Miệng hang"
  • 2."Miệng chén"
  • 3."Miệng giếng"
  • 4."Miệng ống"

Lưu ý khi sử dụng "miệng"

Lưu ý về danh từ

"miệng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "miệng"

miệng là danh từ trong tiếng Việt. Phần ngoài cùng, thông với bên ngoài của vật có chiều sâu. Ví dụ: "Miệng hang"

Từ ghép & cụm từ với "miệng"

Thành ngữ & tục ngữ:

"miệng nam mô bụng bồ dao găm"

Nói một đằng làm một nẻo

"ăn nói như miệng cọp"

Nói rất to, hung hăng

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này