miễn tố

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: miễn tố (Động từ)

Miễn trách nhiệm pháp lý trước tòa án.

Ví dụ (3)
  • 1."Ở một số nước, tổng thống được hưởng quyền miễn tố."
  • 2."Đại sứ tại nước ngoài có thể được miễn tố về một số tội danh."
  • 3."Nghi phạm có thể yêu cầu miễn tố trong một số tình huống cụ thể."

Lưu ý khi sử dụng "miễn tố"

Lưu ý về động từ

"miễn tố" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "miễn tố"

miễn tố là động từ trong tiếng Việt. Miễn trách nhiệm pháp lý trước tòa án. Ví dụ: "Ở một số nước, tổng thống được hưởng quyền miễn tố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này