miễn trừ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: miễn trừ (Động từ)

Được miễn khỏi nghĩa vụ thực hiện (thường là những quy định theo pháp luật).

Ví dụ (4)
  • 1."Miễn trừ thuế."
  • 2."Miễn trừ nghĩa vụ dân sự."
  • 3."Người nước ngoài được miễn trừ một số loại phí."
  • 4."Học sinh được miễn trừ các khoản học phí trong năm học này."

Lưu ý khi sử dụng "miễn trừ"

Lưu ý về động từ

"miễn trừ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "miễn trừ"

miễn trừ là động từ trong tiếng Việt. Được miễn khỏi nghĩa vụ thực hiện (thường là những quy định theo pháp luật). Ví dụ: "Miễn trừ thuế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này