miễn trừ
Định nghĩa
Nghĩa 1: miễn trừ (Động từ)
Được miễn khỏi nghĩa vụ thực hiện (thường là những quy định theo pháp luật).
- 1."Miễn trừ thuế."
- 2."Miễn trừ nghĩa vụ dân sự."
- 3."Người nước ngoài được miễn trừ một số loại phí."
- 4."Học sinh được miễn trừ các khoản học phí trong năm học này."
Lưu ý khi sử dụng "miễn trừ"
Lưu ý về động từ
"miễn trừ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "miễn trừ"
miễn trừ là động từ trong tiếng Việt. Được miễn khỏi nghĩa vụ thực hiện (thường là những quy định theo pháp luật). Ví dụ: "Miễn trừ thuế."
Từ liên quan
miễn sao
Chỉ cần (là được), diễn tả điều kiện đủ để chấp nhận hay thỏa mãn một yêu cầu.
miễn thứ
Tha lỗi cho, thường được sử dụng trong lời xin lỗi một cách lịch sự.
miễn trách
Được giải phóng khỏi trách nhiệm hoặc nghĩa vụ nào đó.
miễn tố
Miễn trách nhiệm pháp lý trước tòa án.
miễu
Từ dùng trong phương ngữ để chỉ một ngôi miếu nhỏ.
miệng
Phần ngoài cùng, thông với bên ngoài của vật có chiều sâu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.