mét vuông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mét vuông (Danh từ)

Đơn vị đo diện tích, tương đương với diện tích của một hình vuông có cạnh dài 1 mét.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng rộng 25 mét vuông."
  • 2."Mảnh đất này có diện tích 100 mét vuông."
  • 3."Sân vườn được thiết kế với diện tích 50 mét vuông."

Lưu ý khi sử dụng "mét vuông"

Lưu ý về danh từ

"mét vuông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mét vuông"

mét vuông là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo diện tích, tương đương với diện tích của một hình vuông có cạnh dài 1 mét. Ví dụ: "Căn phòng rộng 25 mét vuông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này