mét khối

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mét khối (Danh từ)

Đơn vị đo thể tích, tương đương với một khối có chiều dài, chiều rộng và chiều cao mỗi chiều dài 1 mét.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng này có diện tích 20 mét khối, rất rộng rãi."
  • 2."Khi mua gỗ, tôi thường tính theo mét khối để dễ dàng hơn."
  • 3."Nhà kho này có thể chứa đến 100 mét khối hàng hóa."

Lưu ý khi sử dụng "mét khối"

Lưu ý về danh từ

"mét khối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mét khối"

mét khối là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo thể tích, tương đương với một khối có chiều dài, chiều rộng và chiều cao mỗi chiều dài 1 mét. Ví dụ: "Căn phòng này có diện tích 20 mét khối, rất rộng rãi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này