mê cuồng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mê cuồng (Động từ)

Say mê đến mức mất hết khả năng suy nghĩ tỉnh táo, không còn phân biệt được đúng sai nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơn mê cuồng"
  • 2."Anh ấy mê cuồng việc chơi game đến nỗi quên ăn quên ngủ."
  • 3."Sự mê cuồng trong tình yêu có thể khiến người ta hành động bất thường."

Lưu ý khi sử dụng "mê cuồng"

Lưu ý về động từ

"mê cuồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mê cuồng"

mê cuồng là động từ trong tiếng Việt. Say mê đến mức mất hết khả năng suy nghĩ tỉnh táo, không còn phân biệt được đúng sai nữa. Ví dụ: "Cơn mê cuồng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này