méo xệch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: méo xệch (Tính từ)

Lệch đi hẳn về một bên, thường nhìn không đẹp.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái cười méo xệch."
  • 2."Mồm méo xệch ra, chực khóc."
  • 3."Bức tranh treo trên tường bị méo xệch do gió."

Lưu ý khi sử dụng "méo xệch"

Lưu ý về tính từ

"méo xệch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "méo xệch"

méo xệch là tính từ trong tiếng Việt. Lệch đi hẳn về một bên, thường nhìn không đẹp. Ví dụ: "Cái cười méo xệch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này