mên mến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mên mến (Động từ)

Cảm thấy một chút yêu mến hoặc thân thiết với ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai người đã mên mến nhau."
  • 2."Tôi luôn mên mến cô ấy vì sự chân thành."
  • 3."Họ mên mến nhau từ những ngày đầu gặp gỡ."

Lưu ý khi sử dụng "mên mến"

Lưu ý về động từ

"mên mến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mên mến"

mên mến là động từ trong tiếng Việt. Cảm thấy một chút yêu mến hoặc thân thiết với ai đó. Ví dụ: "Hai người đã mên mến nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này