mênh mông

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mênh mông (Tính từ)

Rộng lớn đến mức cảm giác như không có giới hạn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồng ruộng mênh mông trải dài tới chân trời."
  • 2."Cánh đồng xanh mênh mông dưới ánh nắng."
  • 3.""Núi cao biển rộng mênh mông, Cù lao chín chữ ghi lòng con ơi!""

Lưu ý khi sử dụng "mênh mông"

Lưu ý về tính từ

"mênh mông" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mênh mông"

mênh mông là tính từ trong tiếng Việt. Rộng lớn đến mức cảm giác như không có giới hạn. Ví dụ: "Đồng ruộng mênh mông trải dài tới chân trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này