mênh mang

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mênh mang (Tính từ)

Rộng lớn đến mức tạo ra cảm giác mông lung, mờ mịt.

Ví dụ (4)
  • 1."Trời biển mênh mang."
  • 2."Buồn mênh mang."
  • 3."Cánh đồng mênh mang khiến người ta cảm thấy nhỏ bé."
  • 4."Khung cảnh mênh mang làm lòng người lắng lại."

Lưu ý khi sử dụng "mênh mang"

Lưu ý về tính từ

"mênh mang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mênh mang"

mênh mang là tính từ trong tiếng Việt. Rộng lớn đến mức tạo ra cảm giác mông lung, mờ mịt. Ví dụ: "Trời biển mênh mang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này