mênh mông bể sở

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mênh mông bể sở (Danh từ)

Diện tích rộng lớn, bao la, không giới hạn như một vùng biển lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Biển cả mênh mông bể sở, khiến tôi cảm thấy thật tự do."
  • 2."Chúng tôi đã đứng trên bãi biển, nhìn ra xa thấy bể sở mênh mông."
  • 3."Tôi thích ngắm nhìn cảnh biển cả mênh mông bể sở vào mỗi buổi sáng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: mênh mông bể sở (Tính từ)

Mô tả sự rộng lớn, vô tận của không gian hay cảm giác.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảm xúc của tôi trong lúc đó thật mênh mông bể sở như đại dương."
  • 2."Sự tự do trong lòng tôi thật mênh mông bể sở, không có gì có thể gi ограничить nó."
  • 3."Khi ngồi một mình bên biển, mọi lo lắng của tôi biến mất trong không gian mênh mông bể sở."

Lưu ý khi sử dụng "mênh mông bể sở"

Lưu ý về tính từ

"mênh mông bể sở" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mênh mông bể sở" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mênh mông bể sở" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mênh mông bể sở"

mênh mông bể sở là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Diện tích rộng lớn, bao la, không giới hạn như một vùng biển lớn. Ví dụ: "Biển cả mênh mông bể sở, khiến tôi cảm thấy thật tự do."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này