mê hồn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: mê hồn (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có sức hấp dẫn mạnh mẽ, khiến người khác say mê và đắm đuối.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy có vẻ đẹp mê hồn."
  • 2."Câu chuyện mang sức cuốn hút mê hồn."
  • 3."Âm nhạc này thật sự mê hồn, khiến tôi không thể rời khỏi."

Lưu ý khi sử dụng "mê hồn"

Lưu ý về tính từ

"mê hồn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "mê hồn"

mê hồn là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có sức hấp dẫn mạnh mẽ, khiến người khác say mê và đắm đuối. Ví dụ: "Cô ấy có vẻ đẹp mê hồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này