mê hoặc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mê hoặc (Động từ)

Làm cho mất tỉnh táo, sáng suốt, khiến người khác tin theo một cách mù quáng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị tà thuyết làm cho mê hoặc."
  • 2."Cô ấy bị bài hát du dương mê hoặc, không thể rời mắt khỏi sân khấu."
  • 3."Những quảng cáo hấp dẫn có thể dễ dàng mê hoặc người tiêu dùng."

Lưu ý khi sử dụng "mê hoặc"

Lưu ý về động từ

"mê hoặc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mê hoặc"

mê hoặc là động từ trong tiếng Việt. Làm cho mất tỉnh táo, sáng suốt, khiến người khác tin theo một cách mù quáng. Ví dụ: "Bị tà thuyết làm cho mê hoặc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này