may rủi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: may rủi (Động từ)

Chỉ sự tình cờ, sự may mắn hoặc không may xảy ra không thể đoán trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc này thật may rủi, hôm nay có thể thành công nhưng ngày mai lại thất bại."
  • 2."Chơi xổ số là một trò chơi may rủi, bạn không thể chắc chắn mình sẽ thắng."
  • 3."Cuộc đời lúc nào cũng có may rủi, có lúc bạn ngỡ rằng mình sẽ thất bại nhưng cuối cùng lại thành công."

Lưu ý khi sử dụng "may rủi"

Lưu ý về động từ

"may rủi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "may rủi"

may rủi là động từ trong tiếng Việt. Chỉ sự tình cờ, sự may mắn hoặc không may xảy ra không thể đoán trước. Ví dụ: "Công việc này thật may rủi, hôm nay có thể thành công nhưng ngày mai lại thất bại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này