may ra

Động từPhó từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: may ra (Động từ)

Có thể xảy ra trong tương lai, thường dùng để chỉ một khả năng hoặc dự đoán.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời mưa, có thể mai ra sẽ có nắng."
  • 2."Nếu bạn học chăm chỉ, có thể ra trường sớm hơn dự kiến."
  • 3."Trời âm u, có vẻ chiều nay có thể ra bão."
2
Phó từ

Nghĩa 2: may ra (Phó từ)

Chỉ sự không chắc chắn, thể hiện tính khả năng.

Ví dụ (3)
  • 1."Có thể ra tôi sẽ tham gia buổi họp tối nay."
  • 2."Điện thoại có thể ra sẽ được sửa xong trong tuần này."
  • 3."Cô ấy có thể ra không thích món ăn này lắm."

Lưu ý khi sử dụng "may ra"

Lưu ý về động từ

"may ra" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "may ra" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "may ra"

may ra là động từ, phó từ trong tiếng Việt. Có thể xảy ra trong tương lai, thường dùng để chỉ một khả năng hoặc dự đoán. Ví dụ: "Hôm nay trời mưa, có thể mai ra sẽ có nắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này