may mặc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: may mặc (Động từ)

Từ dùng để chỉ quá trình sản xuất quần áo, trang phục phục vụ cho việc ăn mặc.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng may mặc rất đa dạng về mẫu mã."
  • 2."Ngành may mặc đang phát triển mạnh mẽ ở Việt Nam."
  • 3."Nhà máy may mặc này chuyên sản xuất áo sơ mi."

Lưu ý khi sử dụng "may mặc"

Lưu ý về động từ

"may mặc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "may mặc"

may mặc là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ quá trình sản xuất quần áo, trang phục phục vụ cho việc ăn mặc. Ví dụ: "Hàng may mặc rất đa dạng về mẫu mã."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này