may sẵn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: may sẵn (Động từ)

Hành động may quần áo hàng loạt theo những kích cỡ tiêu chuẩn, không phụ thuộc vào kích thước cụ thể của từng người; khác với may đo.

Ví dụ (2)
  • 1."Quần áo may sẵn rất thuận tiện cho những ai không có thời gian đặt may riêng."
  • 2."Toàn mua đồ may sẵn để tiết kiệm thời gian và chi phí."

Lưu ý khi sử dụng "may sẵn"

Lưu ý về động từ

"may sẵn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "may sẵn"

may sẵn là động từ trong tiếng Việt. Hành động may quần áo hàng loạt theo những kích cỡ tiêu chuẩn, không phụ thuộc vào kích thước cụ thể của từng người; khác với may đo. Ví dụ: "Quần áo may sẵn rất thuận tiện cho những ai không có thời gian đặt may riêng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này