may mắn
Định nghĩa
Nghĩa 1: may mắn (Tính từ)
Từ dùng để chỉ sự diễn ra thuận lợi, tốt đẹp, thường liên quan đến vận may.
- 1."Chúc lên đường may mắn!"
- 2."Đây là một cơ hội may mắn mà bạn không nên bỏ lỡ."
- 3."Mỗi lần ra ngoài, tôi luôn hy vọng sẽ gặp được điều may mắn."
Lưu ý khi sử dụng "may mắn"
Lưu ý về tính từ
"may mắn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "may mắn"
may mắn là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự diễn ra thuận lợi, tốt đẹp, thường liên quan đến vận may. Ví dụ: "Chúc lên đường may mắn!"
Từ liên quan
may
(Văn chương) từ viết tắt chỉ con heo may.
may công nghiệp
May theo quy trình dây chuyền khép kín bằng các thiết bị và máy móc hiện đại.
may mà
Diễn tả sự cảm kích hoặc may mắn trong một tình huống nào đó.
may mặc
Từ dùng để chỉ quá trình sản xuất quần áo, trang phục phục vụ cho việc ăn mặc.
may ra
Có thể xảy ra trong tương lai, thường dùng để chỉ một khả năng hoặc dự đoán.
may rủi
Chỉ sự tình cờ, sự may mắn hoặc không may xảy ra không thể đoán trước.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.