máy quét

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy quét (Danh từ)

Thiết bị có chức năng số hóa các bức ảnh và chuyển đổi thông tin số hóa đó thành tệp tin trong máy tính.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sử dụng máy quét để lưu trữ các tài liệu quan trọng."
  • 2."Máy quét cho phép tôi chuyển các bức ảnh giấy thành định dạng số."
  • 3."Khi đi làm, tôi thường xuyên cần dùng máy quét để gửi tài liệu qua email."

Lưu ý khi sử dụng "máy quét"

Lưu ý về danh từ

"máy quét" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máy quét"

máy quét là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị có chức năng số hóa các bức ảnh và chuyển đổi thông tin số hóa đó thành tệp tin trong máy tính. Ví dụ: "Tôi sử dụng máy quét để lưu trữ các tài liệu quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này