máy phay

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy phay (Danh từ)

Máy phay là một loại máy dùng để gia công cơ khí, có thể tạo ra các chi tiết phức tạp bằng cách cắt gọt vật liệu.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong xưởng cơ khí, mọi người thường sử dụng máy phay để chế tạo các chi tiết kim loại."
  • 2."Máy phay có thể dùng để tạo ra các rãnh trên bề mặt gỗ rất hiệu quả."
  • 3."Tôi đã học cách vận hành máy phay để có thể làm việc trong ngành công nghiệp chế tạo."

Lưu ý khi sử dụng "máy phay"

Lưu ý về danh từ

"máy phay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máy phay"

máy phay là danh từ trong tiếng Việt. Máy phay là một loại máy dùng để gia công cơ khí, có thể tạo ra các chi tiết phức tạp bằng cách cắt gọt vật liệu. Ví dụ: "Trong xưởng cơ khí, mọi người thường sử dụng máy phay để chế tạo các chi tiết kim loại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này