máy sấy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy sấy (Danh từ)

Máy dùng để làm khô bằng cách phát ra sức nóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã mua một chiếc máy sấy để rút ngắn thời gian phơi đồ."
  • 2."Máy sấy này rất hiệu quả trong việc làm khô hoa quả."
  • 3."Cô ấy thường dùng máy sấy để làm khô tóc nhanh chóng sau khi tắm."

Lưu ý khi sử dụng "máy sấy"

Lưu ý về danh từ

"máy sấy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máy sấy"

máy sấy là danh từ trong tiếng Việt. Máy dùng để làm khô bằng cách phát ra sức nóng. Ví dụ: "Tôi đã mua một chiếc máy sấy để rút ngắn thời gian phơi đồ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này