máy tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: máy tay (Động từ)

(Khẩu ngữ) làm một cách tự nhiên, mà không có chủ định, thường là từ hành động nhanh chóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Thấy hoa đẹp, máy tay ngắt một bông."
  • 2."Chỉ một chút không chú ý, tôi máy tay làm rơi chiếc cúp."
  • 3."Cô ấy máy tay viết vài dòng chữ lên giấy."

Lưu ý khi sử dụng "máy tay"

Lưu ý về động từ

"máy tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "máy tay"

máy tay là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) làm một cách tự nhiên, mà không có chủ định, thường là từ hành động nhanh chóng. Ví dụ: "Thấy hoa đẹp, máy tay ngắt một bông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này