máy quay đĩa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy quay đĩa (Danh từ)

Thiết bị dùng để phát âm thanh từ đĩa nhạc, thường có dạng hình tròn và chạy bằng động cơ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ tôi thường nghe nhạc trên máy quay đĩa vào mỗi buổi tối."
  • 2."Máy quay đĩa của ông nội vẫn hoạt động tốt dù đã rất cũ."
  • 3."Chúng tôi đã tổ chức một buổi tiệc và dùng máy quay đĩa để phát nhạc cho các bạn."

Lưu ý khi sử dụng "máy quay đĩa"

Lưu ý về danh từ

"máy quay đĩa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máy quay đĩa"

máy quay đĩa là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị dùng để phát âm thanh từ đĩa nhạc, thường có dạng hình tròn và chạy bằng động cơ. Ví dụ: "Mẹ tôi thường nghe nhạc trên máy quay đĩa vào mỗi buổi tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này