máy rửa bát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy rửa bát (Danh từ)

Thiết bị gia dụng dùng để rửa bát đĩa tự động, giúp tiết kiệm thời gian và công sức cho người sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi vừa mua một cái máy rửa bát mới, thực sự rất tiện lợi."
  • 2."Sau khi bữa ăn, tôi chỉ cần cho bát đĩa vào máy rửa bát và khởi động là xong."
  • 3."Máy rửa bát giúp gia đình tôi tiết kiệm nước hơn so với rửa bằng tay."

Lưu ý khi sử dụng "máy rửa bát"

Lưu ý về danh từ

"máy rửa bát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máy rửa bát"

máy rửa bát là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị gia dụng dùng để rửa bát đĩa tự động, giúp tiết kiệm thời gian và công sức cho người sử dụng. Ví dụ: "Tôi vừa mua một cái máy rửa bát mới, thực sự rất tiện lợi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này