Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

(Khẩu ngữ) vẻ bề ngoài, hình thức thể hiện bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Mã nó thì làm được gì!"
  • 2.""Con gà tốt mã vì lông, Răng đen vì thuốc rượu nồng vì men.""
  • 3."Cái áo đẹp mã thật, nhưng chất lượng không tốt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: (Danh từ)

Đồ làm bằng giấy giả, mô phỏng các đồ dùng thật, thường được đốt để cúng người đã khuất theo tín ngưỡng dân gian.

Ví dụ (2)
  • 1."Đốt mã trong ngày lễ Vu Lan."
  • 2."Mã được làm rất tinh xảo để gửi theo người chết."
3
Danh từ

Nghĩa 3: (Danh từ)

Tên gọi một quân trong cờ tướng, cờ vua hay trong bài tam cúc, với biểu tượng hình con ngựa.

Ví dụ (2)
  • 1."Ăn đôi mã trong cờ tướng thì phải rất thận trọng."
  • 2."Bộ ba xe, pháo, mã là sự kết hợp hoàn hảo trong cờ."
4
Danh từ

Nghĩa 4: (Danh từ)

Bộ phận nằm ngang của cái bừa, dùng để gắn răng bừa vào.

Ví dụ (1)
  • 1."Khi sủa bừa, mã phải được gắn chắc chắn."
5
Danh từ

Nghĩa 5: (Danh từ)

Mã cân (nói tắt), đơn vị trọng lượng.

Ví dụ (1)
  • 1."Mới cân được hai mã, thịt bò tươi ngon."
6
Danh từ

Nghĩa 6: (Danh từ)

Hệ thống ký hiệu quy ước, sử dụng trong việc truyền tin.

Ví dụ (2)
  • 1."Giải mã các thông điệp bí mật."
  • 2."Lập mã bảo mật cho thông tin quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về danh từ

"mã" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mã" có 6 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

mã là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) vẻ bề ngoài, hình thức thể hiện bên ngoài. Ví dụ: "Mã nó thì làm được gì!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này