mã cân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mã cân (Danh từ)

Khối lượng được cân trong một lần cân, thường dùng để chỉ khối lượng lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Để riêng từng mã cân."
  • 2."Cần đo chính xác từng mã cân để đảm bảo chất lượng hàng hóa."
  • 3."Các món hàng được phân loại theo từng mã cân nhất định."

Lưu ý khi sử dụng "mã cân"

Lưu ý về danh từ

"mã cân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mã cân"

mã cân là danh từ trong tiếng Việt. Khối lượng được cân trong một lần cân, thường dùng để chỉ khối lượng lớn. Ví dụ: "Để riêng từng mã cân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này