máy liên hợp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy liên hợp (Danh từ)

Tổ hợp máy bao gồm nhiều thiết bị, có khả năng thực hiện đồng thời nhiều loại công việc khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy liên hợp gặt - đập."
  • 2."Máy liên hợp có thể vừa gặt vừa xếp lúa ngay tại ruộng."
  • 3."Trong nông nghiệp hiện đại, máy liên hợp giúp tiết kiệm thời gian và công sức."

Lưu ý khi sử dụng "máy liên hợp"

Lưu ý về danh từ

"máy liên hợp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máy liên hợp"

máy liên hợp là danh từ trong tiếng Việt. Tổ hợp máy bao gồm nhiều thiết bị, có khả năng thực hiện đồng thời nhiều loại công việc khác nhau. Ví dụ: "Máy liên hợp gặt - đập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này