máy kéo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: máy kéo (Danh từ)

Máy kéo là một loại máy dùng để kéo, vận chuyển hàng hóa hoặc giúp đỡ trong các công việc nông nghiệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi cần một cái máy kéo để làm đất cho vụ mùa tới."
  • 2."Máy kéo đã giúp chúng tôi chuyển những thùng hàng nặng ra khỏi kho."
  • 3."Ông nội tôi rất thích lái máy kéo để cày ruộng mỗi mùa xuân."

Lưu ý khi sử dụng "máy kéo"

Lưu ý về danh từ

"máy kéo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "máy kéo"

máy kéo là danh từ trong tiếng Việt. Máy kéo là một loại máy dùng để kéo, vận chuyển hàng hóa hoặc giúp đỡ trong các công việc nông nghiệp. Ví dụ: "Chúng tôi cần một cái máy kéo để làm đất cho vụ mùa tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này