may
Định nghĩa
Nghĩa 1: may (Danh từ)
(Văn chương) từ viết tắt chỉ con heo may.
- 1."Hơi may hiu hắt."
Nghĩa 2: may (Danh từ)
Điều tốt lành bất ngờ xảy đến vào đúng thời điểm.
- 1."Gặp may."
- 2."Dịp may hiếm có."
- 3."Cầu may."
- 4."May ít rủi nhiều."
- 5."Trong tình huống khó khăn, thì một chút may mắn sẽ giúp bạn vượt qua."
Nghĩa 3: may (Tính từ)
Ở vào tình huống gặp được điều tốt lành.
- 1."Số may."
- 2."Gặp chuyện không may."
- 3."Hôm nay là một ngày may mắn của tôi."
Nghĩa 4: may (Động từ)
Dùng kim chỉ để kết nối các mảnh vải, lụa, v.v. thành quần áo hoặc đồ dùng.
- 1."Thợ may."
- 2."May rèm cửa."
- 3."Bà ấy thường may đồ cho cả gia đình."
Lưu ý khi sử dụng "may"
Lưu ý về động từ
"may" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"may" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"may" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "may" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "may"
may là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) từ viết tắt chỉ con heo may. Ví dụ: "Hơi may hiu hắt."
Từ liên quan
mau mồm
Từ miêu tả người hay nói, thường có xu hướng nói ra ngay những gì biết hoặc nghĩ.
mau mồm mau miệng
Từ chỉ người nói nhanh, nói nhiều, thường là không suy nghĩ kĩ hoặc nói phóng đại.
mau nước mắt
Dễ khóc, dễ xúc động.
may công nghiệp
May theo quy trình dây chuyền khép kín bằng các thiết bị và máy móc hiện đại.
may mà
Diễn tả sự cảm kích hoặc may mắn trong một tình huống nào đó.
may mắn
Từ dùng để chỉ sự diễn ra thuận lợi, tốt đẹp, thường liên quan đến vận may.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.