may

Danh từTính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: may (Danh từ)

(Văn chương) từ viết tắt chỉ con heo may.

Ví dụ (1)
  • 1."Hơi may hiu hắt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: may (Danh từ)

Điều tốt lành bất ngờ xảy đến vào đúng thời điểm.

Ví dụ (5)
  • 1."Gặp may."
  • 2."Dịp may hiếm có."
  • 3."Cầu may."
  • 4."May ít rủi nhiều."
  • 5."Trong tình huống khó khăn, thì một chút may mắn sẽ giúp bạn vượt qua."
3
Tính từ

Nghĩa 3: may (Tính từ)

Ở vào tình huống gặp được điều tốt lành.

Ví dụ (3)
  • 1."Số may."
  • 2."Gặp chuyện không may."
  • 3."Hôm nay là một ngày may mắn của tôi."
4
Động từ

Nghĩa 4: may (Động từ)

Dùng kim chỉ để kết nối các mảnh vải, lụa, v.v. thành quần áo hoặc đồ dùng.

Ví dụ (3)
  • 1."Thợ may."
  • 2."May rèm cửa."
  • 3."Bà ấy thường may đồ cho cả gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "may"

Lưu ý về động từ

"may" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"may" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"may" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "may" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "may"

may là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) từ viết tắt chỉ con heo may. Ví dụ: "Hơi may hiu hắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này