mậu dịch quốc doanh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mậu dịch quốc doanh (Danh từ)

Hình thức buôn bán, kinh doanh mà nhà nước quản lý và điều hành.

Ví dụ (2)
  • 1."Mậu dịch quốc doanh đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế xã hội chủ nghĩa."
  • 2."Các sản phẩm trong mậu dịch quốc doanh thường đảm bảo chất lượng và giá cả ổn định."

Lưu ý khi sử dụng "mậu dịch quốc doanh"

Lưu ý về danh từ

"mậu dịch quốc doanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mậu dịch quốc doanh"

mậu dịch quốc doanh là danh từ trong tiếng Việt. Hình thức buôn bán, kinh doanh mà nhà nước quản lý và điều hành. Ví dụ: "Mậu dịch quốc doanh đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế xã hội chủ nghĩa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này