mậu dịch viên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mậu dịch viên (Danh từ)

Nhân viên làm việc tại cửa hàng mậu dịch quốc doanh, thường có nhiệm vụ bán hàng và phục vụ khách hàng.

Ví dụ (2)
  • 1."Mậu dịch viên tại siêu thị luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng."
  • 2."Tôi từng làm mậu dịch viên ở cửa hàng thực phẩm một thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "mậu dịch viên"

Lưu ý về danh từ

"mậu dịch viên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mậu dịch viên"

mậu dịch viên là danh từ trong tiếng Việt. Nhân viên làm việc tại cửa hàng mậu dịch quốc doanh, thường có nhiệm vụ bán hàng và phục vụ khách hàng. Ví dụ: "Mậu dịch viên tại siêu thị luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này