mật độ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: mật độ (Danh từ)

Số lượng trung bình trên một đơn vị diện tích.

Ví dụ (3)
  • 1."Mật độ dân số tăng nhanh ở các thành phố lớn."
  • 2."Mật độ xe cộ ngày càng đông."
  • 3."Mật độ cây xanh trong khu vực này rất thấp."

Lưu ý khi sử dụng "mật độ"

Lưu ý về danh từ

"mật độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "mật độ"

mật độ là danh từ trong tiếng Việt. Số lượng trung bình trên một đơn vị diện tích. Ví dụ: "Mật độ dân số tăng nhanh ở các thành phố lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này