mắc

Động từDanh từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mắc (Động từ)

(Phương ngữ) chỉ hành động mót (ỉa, đái).

Ví dụ (2)
  • 1."Mắc tiểu, em rất khó chịu."
  • 2."Khi đi đường xa, đôi khi tôi hay mắc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: mắc (Danh từ)

Từ viết tắt của mắc áo, thường dùng để chỉ dụng cụ treo áo quần.

Ví dụ (2)
  • 1."Treo áo lên mắc khi về đến nhà."
  • 2."Hãy nhớ lấy áo ra khỏi mắc trước khi đi ngủ."
3
Tính từ

Nghĩa 3: mắc (Tính từ)

(Phương ngữ) dùng để diễn tả giá cả cao, đắt.

Ví dụ (2)
  • 1."Giá mắc quá!"
  • 2."Món này mắc hơn tôi tưởng."

Lưu ý khi sử dụng "mắc"

Lưu ý về động từ

"mắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"mắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"mắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "mắc" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "mắc"

mắc là động từ, danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ hành động mót (ỉa, đái). Ví dụ: "Mắc tiểu, em rất khó chịu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này