mắc
Định nghĩa
Nghĩa 1: mắc (Động từ)
(Phương ngữ) chỉ hành động mót (ỉa, đái).
- 1."Mắc tiểu, em rất khó chịu."
- 2."Khi đi đường xa, đôi khi tôi hay mắc."
Nghĩa 2: mắc (Danh từ)
Từ viết tắt của mắc áo, thường dùng để chỉ dụng cụ treo áo quần.
- 1."Treo áo lên mắc khi về đến nhà."
- 2."Hãy nhớ lấy áo ra khỏi mắc trước khi đi ngủ."
Nghĩa 3: mắc (Tính từ)
(Phương ngữ) dùng để diễn tả giá cả cao, đắt.
- 1."Giá mắc quá!"
- 2."Món này mắc hơn tôi tưởng."
Lưu ý khi sử dụng "mắc"
Lưu ý về động từ
"mắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"mắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"mắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "mắc" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "mắc"
mắc là động từ, danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ hành động mót (ỉa, đái). Ví dụ: "Mắc tiểu, em rất khó chịu."
Từ liên quan
mậu
(thường viết hoa) ký hiệu thứ năm trong Thiên Can, đứng sau Đinh và trước Kỷ.
mậu dịch quốc doanh
Hình thức buôn bán, kinh doanh mà nhà nước quản lý và điều hành.
mậu dịch viên
Nhân viên làm việc tại cửa hàng mậu dịch quốc doanh, thường có nhiệm vụ bán hàng và phục vụ khách hàng.
mắc coọc
Cây nhỏ, với quả tương tự như quả lê nhưng nhỏ hơn, thịt quả cứng và có vị chua, ngọt.
mắc công
Cụm từ dùng chỉ việc làm tốn thời gian hoặc công sức mà không thu được kết quả như mong đợi.
mắc cười
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) chỉ sự hài hước, gây cười.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.