mậu
Định nghĩa
Nghĩa 1: mậu (Danh từ)
(thường viết hoa) ký hiệu thứ năm trong Thiên Can, đứng sau Đinh và trước Kỷ.
- 1."Năm Mậu Thân"
- 2."Năm Mậu Ngọ"
- 3."Năm Mậu Tý"
Lưu ý khi sử dụng "mậu"
Lưu ý về danh từ
"mậu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "mậu"
mậu là danh từ trong tiếng Việt. (thường viết hoa) ký hiệu thứ năm trong Thiên Can, đứng sau Đinh và trước Kỷ. Ví dụ: "Năm Mậu Thân"
Từ liên quan
mật đàm
Họp bàn bí mật giữa các bên về những vấn đề quan trọng.
mật độ
Số lượng trung bình trên một đơn vị diện tích.
mật ước
Điều ước được ký kết một cách bí mật.
mậu dịch quốc doanh
Hình thức buôn bán, kinh doanh mà nhà nước quản lý và điều hành.
mậu dịch viên
Nhân viên làm việc tại cửa hàng mậu dịch quốc doanh, thường có nhiệm vụ bán hàng và phục vụ khách hàng.
mắc
(Phương ngữ) chỉ hành động mót (ỉa, đái).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.