mất trộm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mất trộm (Động từ)

Bị lấy mất tài sản một cách lén lút, thường là vào ban đêm hoặc trong lúc không có người.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị mất trộm xe máy."
  • 2."Khai báo mất trộm với cơ quan chức năng."
  • 3."Nhà tôi đã bị mất trộm rất nhiều đồ đạc giá trị."

Lưu ý khi sử dụng "mất trộm"

Lưu ý về động từ

"mất trộm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mất trộm"

mất trộm là động từ trong tiếng Việt. Bị lấy mất tài sản một cách lén lút, thường là vào ban đêm hoặc trong lúc không có người. Ví dụ: "Bị mất trộm xe máy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này