mất trắng
Định nghĩa
Nghĩa 1: mất trắng (Động từ)
Mất hoàn toàn, không thu hồi được bất kỳ giá trị nào.
- 1."Mùa màng mất trắng vì đợt mưa lớn."
- 2."Bao nhiêu vốn liếng đã bị mất trắng cả."
- 3."Bị lừa nên tôi đã mất trắng số tiền tiết kiệm."
Lưu ý khi sử dụng "mất trắng"
Lưu ý về động từ
"mất trắng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "mất trắng"
mất trắng là động từ trong tiếng Việt. Mất hoàn toàn, không thu hồi được bất kỳ giá trị nào. Ví dụ: "Mùa màng mất trắng vì đợt mưa lớn."
Từ liên quan
mất tiêu
Cụm từ dùng để chỉ việc mất đi hoàn toàn, không còn nhìn thấy bất kỳ dấu hiệu nào nữa.
mất toi
(Thông tục) mất đi một cách hoàn toàn vô ích, không mang lại hiệu quả gì.
mất trí
Mất khả năng hoạt động trí óc hoặc nhận thức, thường được dùng để chỉ tình trạng tâm lý không bình thường.
mất trộm
Bị lấy mất tài sản một cách lén lút, thường là vào ban đêm hoặc trong lúc không có người.
mất tích
Không còn thấy dấu vết, không rõ là còn sống hay đã mất.
mất tăm
Biến mất hoàn toàn, không còn dấu vết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.