mất tích

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mất tích (Động từ)

Không còn thấy dấu vết, không rõ là còn sống hay đã mất.

Ví dụ (3)
  • 1."Bỏ nhà đi mất tích."
  • 2."Bị mất tích từ tuần trước."
  • 3."Cô ấy đã mất tích trong suốt ba ngày mà không có tin tức."

Lưu ý khi sử dụng "mất tích"

Lưu ý về động từ

"mất tích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mất tích"

mất tích là động từ trong tiếng Việt. Không còn thấy dấu vết, không rõ là còn sống hay đã mất. Ví dụ: "Bỏ nhà đi mất tích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này