mất tăm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mất tăm (Động từ)

Biến mất hoàn toàn, không còn dấu vết.

Ví dụ (4)
  • 1."Đi mất tăm."
  • 2."Tên lừa đảo đã biến mất tăm."
  • 3."Chiếc xe của tôi bỗng dưng mất tăm giữa phố."
  • 4."Cô ấy đã mất tăm trong đám đông."

Lưu ý khi sử dụng "mất tăm"

Lưu ý về động từ

"mất tăm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mất tăm"

mất tăm là động từ trong tiếng Việt. Biến mất hoàn toàn, không còn dấu vết. Ví dụ: "Đi mất tăm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này