mất trí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mất trí (Động từ)

Mất khả năng hoạt động trí óc hoặc nhận thức, thường được dùng để chỉ tình trạng tâm lý không bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói năng như một kẻ mất trí."
  • 2."Anh ấy hành động như người mất trí vì quá căng thẳng."
  • 3."Khi bị sốc, cô ấy cảm thấy như mình mất trí."

Lưu ý khi sử dụng "mất trí"

Lưu ý về động từ

"mất trí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mất trí"

mất trí là động từ trong tiếng Việt. Mất khả năng hoạt động trí óc hoặc nhận thức, thường được dùng để chỉ tình trạng tâm lý không bình thường. Ví dụ: "Nói năng như một kẻ mất trí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này