mất tăm mất tích

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: mất tăm mất tích (Động từ)

Biến mất hoàn toàn, không ai biết đến hay không tìm thấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã tìm kiếm khắp nơi nhưng cô ấy vẫn mất tăm mất tích."
  • 2."Hôm qua, tôi để quên chiếc điện thoại ở quán cà phê, giờ vẫn chưa thấy đâu, như mất tăm mất tích."
  • 3."Con mèo của tôi đã mất tăm mất tích từ hôm qua, tôi rất lo lắng cho nó."

Lưu ý khi sử dụng "mất tăm mất tích"

Lưu ý về động từ

"mất tăm mất tích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "mất tăm mất tích"

mất tăm mất tích là động từ trong tiếng Việt. Biến mất hoàn toàn, không ai biết đến hay không tìm thấy. Ví dụ: "Tôi đã tìm kiếm khắp nơi nhưng cô ấy vẫn mất tăm mất tích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này